配备
phân bổ; cung cấp; trang bị
phân bổ; cung cấp; trang bị
配备 thường mang nghĩa “phân bổ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 配备, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phân phối hàng hóa (đặc biệt là lương thực khi thiếu hụt)
›配戴pèi dàiđeo; mang (khẩu trang, kính áp tròng, máy trợ thính v.v.)
›配偶pèi ǒuvợ hoặc chồng
›配价pèi jià(ngôn ngữ học) hoá trị
›配伍pèi wǔpha trộn hai hoặc nhiều loại thuốc; tương thích (của phương thuốc thảo dược, thuốc)
›配合pèi héphù hợp; phối hợp với; tương thích với; tương ứng; tuân thủ; quan hệ tốt; hành động cùng nhau; hợp tác; trở…
›配件挂勾pèi jiàn guà gōumóc phụ kiện
›配件pèi jiànlinh kiện; bộ phận; phụ kiện; phụ tùng thay thế
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.