Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
炮舰砲艦

pào jiàn

炮舰 là gì?

炮舰 [pào jiàn] có nghĩa là tàu chiến; tàu vũ trang.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 炮舰 trong tiếng Việt

  1. tàu chiến
  2. tàu vũ trang

Cách đọc và ghi nhớ 炮舰

炮舰 được đọc là pào jiàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tàu chiến; tàu vũ trang”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan