女巫 là gì?
女巫 [nǚ wū] có nghĩa là phù thủy.
Nghĩa của từ 女巫 trong tiếng Việt
phù thủy
Cách đọc và ghi nhớ 女巫
女巫 được đọc là nǚ wū, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phù thủy”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
女巫 [nǚ wū] có nghĩa là phù thủy.
phù thủy
女巫 được đọc là nǚ wū, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phù thủy”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .