Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
(đường bộ hoặc đường sắt) đê đường
đất liền (trái với biển)
đáy sọ
huyện Lỗ Điện ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam
huyện Lỗ Điện ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam
huyện Lô Định (Tạng: lcags zam rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Cam Tư 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)
đỉnh lò
Cầu Lô Định bắc qua sông Đại Độ 大渡河[Da4 du4 he2] ở Tứ Xuyên, được xây dựng bởi Khang Hy năm 1706, nối huyện Lô Định Tứ Xuyên huyện Lô Định 瀘定縣|泸定县[Lu2 ding4 xian4] với châu tự…
huyện Luding (Tạng: lcags zam rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)
Rodong hoặc Nodong, loạt tên lửa tầm trung của Bắc Triều Tiên
Lữ Động Tân (796-), học giả triều Đường, một trong Bát Tiên 八仙[Ba1 xian1]
người ăn không ngồi rồi
Lục Đoan, loài thú huyền thoại Trung Quốc có khả năng phát hiện sự thật
đoạn đường; phần của đường cao tốc hoặc đường sắt
ngu ngốc; chậm hiểu
chữ rune
lấy lương bổng làm mồi nhử (nhân tài)
Kagoshima, tỉnh đảo của Nhật Bản ngoài khơi bờ biển phía nam Kyushu
sông Ruhr, một nhánh của sông Rhein ở Đức
vùng Ruhr, khu vực ở Đức
ninh; kho
ghi và phát (âm thanh, video)
chi phí đi lại; tiền cho chuyến đi; phí đường bộ
lương quan chức
huyện Lufeng, Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
Lufeng, thành phố cấp huyện ở Shanwei, Quảng Đông 汕尾
Lufeng, thành phố cấp huyện ở Shanwei 汕尾, Quảng Đông
huyện Lufeng, Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
Bảo tàng Louvre
Bảo tàng Louvre ở Paris