Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
quan điểm lịch sử
hội đồng
nhà sử học
lịch sử lâu đời
vở kịch lịch sử
Rickettsia rickettsii
Richmond (tên)
bệnh leishmania (y học)
quận Lishi của thành phố Lüliang 呂梁市|吕梁市[Lu:3 liang2 shi4], Sơn Tây 山西
nhân vật lịch sử
mang tính lịch sử; trong lịch sử
sự kiện lịch sử
giai đoạn lịch sử
chủ nghĩa duy vật lịch sử (lý thuyết lịch sử của Marx)
mang tính lịch sử
mức cao kỷ lục
sử học
nhà sử học
quá trình phát triển lịch sử; bối cảnh lịch sử
di sản; di sản lịch sử
di tích lịch sử
ý nghĩa lịch sử
lâu đời; được tôn vinh qua thời gian
tổng giám đốc
quan chức; người giữ chức; chức sắc địa phương
Lý Thời Trân (1518-1593), nhà thực vật học và dược học đời Minh, tác giả cuốn Bản thảo cương mục 本草綱目|本草纲目[Ben3 cao3 Gang1 mu4]
Thang độ lớn Richter
tay thuận; tính thuận tay
chuyên gia; bên trái (của máy móc); bên trái (bên tài xế) của xe cộ
(văn học) chuyển động của thiên thể; số phận; hệ thống lịch