Kết quả tra từ “IP”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
sở hữu trí tuệ (ở Trung Quốc, đặc biệt từ 2015, thường dùng trong ngành công nghiệp giải trí cho tác phẩm sáng tạo được sử dụng làm cơ sở cho…
chuyển thể màn ảnh (phim truyền hình hoặc điện ảnh dựa trên tiểu thuyết trực tuyến hoặc trò chơi điện tử, v.v.)
IPTV (mạng truyền thông Trung Quốc)
IPTV (mạng truyền thông Trung Quốc)
iPhone (tiếng lóng)
mô hình Ponzi
xoang cận mũi
Pinot noir (loại nho)
sản phẩm thực phẩm bị ô nhiễm nhưng được tiếp thị một cách vô lương tâm là lành mạnh
(slang) xạo sự
huyện Liping ở châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
huyện Liping ở châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
huyện Malipo ở châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
huyện Malipo ở châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
phôi lúa mì
bột yến mạch; yến mạch cán dẹt
mặt trăng
da lộn; da sơn dương
liên kết bazơ (ví dụ: adenine A 腺嘌呤 liên kết với thymine T 胸腺嘧啶 trong DNA); cặp bazơ
nghĩa đen: hồn bay phách lạc (thành ngữ); bị sợ cứng người; sợ mất hồn; kinh hoàng
lá Joker (lá bài)
quỷ cũng sợ kẻ ác; người ác sợ kẻ còn ác hơn (thành ngữ)
phụ nữ da trắng (Quảng Đông)
đấu tranh tư lợi và phê phán chủ nghĩa xét lại (khẩu hiệu Cách mạng Văn hóa)
Rhodeus ocellatus (cá chép nhỏ)
thể trạng của một người (cao hay thấp, gầy hay béo); dáng vóc
thể chất; vóc dáng
sợ hãi; bị hoảng sợ
Max Planck (1858-1947), nhà vật lý người Đức, người đầu tiên đề xuất lượng tử hóa năng lượng
mùi hương lạ xộc vào mũi (thành ngữ)
đồ trang sức; món đồ trang sức; phụ kiện
sách nấu ăn; công thức nấu ăn; chế độ ăn; LT:份[fen4],個|个[ge4]
Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm (Trung Quốc)
cục quản lý thực phẩm và dược phẩm nhà nước (SDA)
quầy bán thực phẩm
máy chế biến thực phẩm
thực phẩm; đồ ăn; lương thực; LT:種|种[zhong3]
chạy như bay; lao nhanh; phóng nước đại
đĩa ném
thác nước
vé máy bay; LT:張|张[zhang1]
Philips (công ty)
màn hình hiển thị
lam kính hiển vi
Leipian, từ điển chữ Hán với 31.319 mục, do Tư Mã Quang 司馬光|司马光[Si1 ma3 Guang1] và những người khác biên soạn vào thế kỷ 11
trường phái suy đồi (của phong trào Suy Đồi cuối thế kỷ 19 ở Châu Âu)
sụp đổ; đổ nát
nghĩa đen Tương Trang múa kiếm, nhưng trong lòng nhắm đến Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1] (thành ngữ); chỉ âm mưu năm 206 TCN giết Lưu Bang, tức Bái…
xem 項莊舞劍,意在沛公|项庄舞剑,意在沛公[Xiang4 Zhuang1 wu3 jian4 , yi4 zai4 Pei4 gong1]
âm thanh và video
kim chi
hệ thống Wade-Giles (phiên âm tiếng Trung)
đồ da
không cân bằng; mất cân bằng
bất cân bằng; mất cân bằng; không cân bằng
cân bằng tĩnh
xem 噼裡啪啦|噼里啪啦[pi1 li5 pa1 la1]
làm phim
ổ flash USB; ổ đĩa USB
biến thể er hoá của 離譜|离谱[li2 pu3]