Kết quả tra từ “龙门”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
龙门: huyện Longmen ở Huệ Châu 惠州[Hui4 zhou1], Quảng Đông; cổng rồng huyền thoại nơi cá chép có thể hóa rồng
龙门县: Huyện Long Môn ở Huệ Châu 惠州[Hui4 zhou1], Quảng Đông
龙门石窟: Quần thể hang động Long Môn tại Lạc Dương 洛陽|洛阳[Luo4 yang2], Hà Nam
龙门断层: Đường đứt gãy Longmenshan, một đứt gãy kiến tạo hoạt động mạnh ở ranh giới phía tây bắc của bồn địa Tứ Xuyên
龙门山断层: đứt gãy Longmenshan, một đường đứt gãy chờm hoạt động kiến tạo ở ranh giới tây bắc của bồn địa Tứ Xuyên
龙门山: núi Longmen, ranh giới tây bắc của bồn địa Tứ Xuyên, đường đứt gãy địa chất hoạt động; núi Longmen ở Sơn Đông; núi Longmen ở Hà Nam
龙门刨: máy mài bề mặt cột đôi
鲤鱼跳龙门: có bước tiến lớn trong sự nghiệp (thành ngữ); đạt bước đột phá lớn
摆龙门阵: (phương ngữ) tán gẫu; nói chuyện phiếm; kể chuyện