Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “黑白”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
黑白hēi bái

黑白: đen và trắng; đúng và sai; đơn sắc

Cụm từ
黑白电视hēi bái diàn shì

黑白电视: tivi đen trắng

Cụm từ
黑白无常Hēi Bái Wú cháng

黑白无常: (tín ngưỡng dân gian Trung Quốc) Hắc Bạch Vô Thường: hai vị thần, một người mặc đồ đen và một người mặc đồ trắng, chịu trách nhiệm dẫn dắt linh…

Cụm từ
黑白林䳭hēi bái lín jí

黑白林䳭: (loài chim ở Trung Quốc) chích chạch bụi Jerdon (Saxicola jerdoni)

Cụm từ
黑白切hēi bái qiē

黑白切: (Đài Loan) heibaiqie, món ăn kèm với các nguyên liệu được chọn từ quầy trưng bày, thái lát và dọn chung trên đĩa (từ tiếng Đài Loan 烏白切, phát…

Cụm từ
黑白分明hēi bái fēn míng

黑白分明: nghĩa đen: đen trắng tương phản rõ ràng (thành ngữ); nghĩa bóng: rõ ràng; trắng đen; tương phản sắc nét; phân biệt rõ đúng sai

Thành ngữ
黑白不分hēi bái bù fēn

黑白不分: không thể phân biệt đen trắng (thành ngữ); không thể phân biệt đúng sai

Thành ngữ
颠倒黑白diān dǎo hēi bái

颠倒黑白: nghĩa đen: lật ngược đen trắng (thành ngữ); cố tình bóp méo sự thật; xiên xỏ sự thật; lật ngược đúng sai

Thành ngữ
混淆黑白hùn xiáo hēi bái

混淆黑白: lẫn lộn trắng đen; nói trắng thành đen; nghĩa bóng: không phân biệt đúng sai

Cụm từ