Kết quả tra từ “黄金”
Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
黄金: vàng; cơ hội vàng; thời điểm hoàng kim
黄金周: Tuần lễ Vàng, hai kỳ nghỉ lễ quốc gia 7 ngày
黄金辉: Wee Kim Wee (1915-2005), tổng thống Singapore (1985-1993)
黄金海岸: tên của nhiều địa danh bao gồm Gold Coast (thành phố Úc), Gold Coast (thuộc địa cũ của Anh ở Châu Phi) và Costa Daurada (khu vực bờ biển…
黄金档: khung giờ vàng
黄金时段: khung giờ vàng
黄金时代: thời đại hoàng kim
黄金屋: nghĩa đen: ngôi nhà làm bằng vàng; nghĩa bóng: nơi ở xa hoa
黄金宝: Hoàng Kim Bảo (1973-), nhà vô địch xe đạp Hồng Kông
黄金分割: tỉ lệ vàng; đoạn vàng
纸黄金: hợp đồng vàng; quyền rút vốn đặc biệt (SDR); vàng giấy (tài chính)
男人膝下有黄金: nghĩa đen: người đàn ông có vàng dưới đầu gối; nghĩa bóng: người đàn ông không dễ quỳ trước người khác (do tự hào hoặc chính trực)
满城尽带黄金甲: Hoàng Kim Giáp (2007), phim cổ trang của Trương Nghệ Mưu
书中自有黄金屋,书中自有颜如玉: nghĩa đen: trong sách có nhà vàng son và giai nhân duyên dáng (tục ngữ); nghĩa bóng: chăm chỉ học hành, thành công và vinh quang sẽ đến