Kết quả cho “鹫”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
kền kền
Aegyptiidae (họ kền kền)
kền kền
kền kền; (loài chim ở Trung Quốc) kền kền griffon (Gyps fulvus)
đại bàng biển; LT:隻|只[zhi1]
đại bàng hoàng gia; lượng từ: 隻|只[zhi1]
quái vật đầu chim mình sư tử
kền kền; (loài chim ở Trung Quốc) kền kền đen (Aegypius monachus)
đại bàng biển; LT:隻|只[zhi1]
(loài chim ở Trung Quốc) kền kền Ai Cập (Neophron percnopterus)
(loài chim ở Trung Quốc) kền kền râu (Gypaetus barbatus)
(loài chim ở Trung Quốc) kền kền đầu đỏ (Sarcogyps calvus)
(loài chim ở Trung Quốc) kền kền lưng trắng (Gyps bengalensis)
(loài chim ở Trung Quốc) kền kền Himalaya (Gyps himalayensis)