鹫科
Aegyptiidae (họ kền kền)
Aegyptiidae (họ kền kền)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kền kền
›鹪鹩jiāo liáo(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng tước Âu-Á (Troglodytes troglodytes)
›鹣鹣jiān jiānnghĩa đen: đôi chim thần thoại nương tựa lẫn nhau; nghĩa bóng: cặp đôi không thể tách rời
›鹣鲽jiān diéxem 鰈鶼|鲽鹣[die2 jian1]
›鹡鸰jí língchim chiểng chạch
›碱化jiǎn huàlàm cho có tính bazơ hoặc kiềm; kiềm hóa (hóa học)
›碱土jiǎn tǔđất kiềm
›碱土金属jiǎn tǔ jīn shǔkim loại kiềm thổ (tức là beri Be 鈹|铍, magie Mg 鎂|镁, canxi Ca 鈣|钙, stronti Sr 鍶|锶, bari Ba 鋇|钡 và radi Ra 鐳|镭)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.