Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “鹏”

Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
Péng

鹏: Bằng, chim lớn trong truyền thuyết; chim phượng hoàng

Từ vựng
鹏鸟péng niǎo

鹏鸟: chim bằng (chim săn mồi huyền thoại); tài năng lớn

Cụm từ
鹏程万里péng chéng wàn lǐ

鹏程万里: điển tích chim bằng bay vạn dặm (thành ngữ); tương lai rực rỡ

Thành ngữ
鹏抟péng tuán

鹏抟: phấn đấu cho sự vĩ đại

Cụm từ
黄鹏huáng péng

黄鹏: chim vàng anh; loài vàng anh gáy đen (Oriolus chinensis)

Cụm từ
鲲鹏展翅kūn péng zhǎn chì

鲲鹏展翅: nghĩa đen: chim Bằng khổng lồ dang cánh và bắt đầu bay; thể hiện sức mạnh và khí thế áp đảo ngay từ đầu; có cả thế giới dưới chân

Cụm từ
鲲鹏kūn péng

鲲鹏: kun 鯤|鲲[kun1] và peng 鵬|鹏[Peng2], loài vật thần thoại; peng, một loài chim khổng lồ hóa thân từ kun

Cụm từ
酷鹏kù péng

酷鹏: phiếu giảm giá (từ mượn)

Cụm từ
李鹏Lǐ Péng

李鹏: Lý Bằng (1928-2019), chính trị gia hàng đầu của Trung Quốc, thủ tướng 1987-1998, được cho là lãnh đạo phe bảo thủ ủng hộ đàn áp Thiên An Môn…

Cụm từ
李亚鹏Lǐ Yà péng

李亚鹏: Li Yapeng (1971-), nam diễn viên Trung Quốc

Cụm từ
大鹏鸟dà péng niǎo

大鹏鸟: chim Roc (chim săn mồi huyền thoại)

Cụm từ
大鹏dà péng

大鹏: chim khổng lồ trong truyền thuyết

Cụm từ