李亚鹏
Li Yapeng (1971-), nam diễn viên Trung Quốc
Li Yapeng (1971-), nam diễn viên Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Lý Băng Băng (1973-), nữ diễn viên điện ảnh và ngôi sao nhạc pop Trung Quốc
›李修贤Lǐ Xiū xiánDanny Lee Sau-Yin (1953-), diễn viên và đạo diễn Hồng Kông
›李克强Lǐ Kè qiángLý Khắc Cường (1955-2023), chính trị gia Trung Quốc, thủ tướng 2013-2023
›李元昊Lǐ Yuán hàoLi Yuanhao (1003-1048), quốc vương sáng lập Tây Hạ 西夏[Xi1 Xia4] ở khu vực Ninh Hạ hiện đại 寧夏|宁夏[Ning2 xia4]
›李先念Lǐ Xiān niànLi Xiannian (1909-1992), tướng và chính trị gia nước CHND Trung Hoa
›李光耀Lǐ Guāng yàoLý Quang Diệu (1923-2015), quốc phụ của Singapore hiện đại, thủ tướng 1959-1990
›李公朴Lǐ Gōng pǔLý Công Phác (-1946), cộng sản bị Quốc dân đảng giết ở Côn Minh năm 1946
›李亨Lǐ HēngLý Hanh, tên húy của Đường Túc Tông 肅宗|肃宗[Su4 zong1] (711-762), trị vì 756-762
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.