Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “鳄”

Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
è

鳄: (hình thức bị giới hạn) cá sấu; cá sấu châu Phi

Từ vựng
è

鳄: biến thể của 鱷|鳄[e4]

Từ vựng
鳄龙è lóng

鳄龙: Champsosaurus

Cụm từ
鳄鱼眼泪è yú yǎn lèi

鳄鱼眼泪: nước mắt cá sấu

Cụm từ
鳄鱼夹è yú jiā

鳄鱼夹: kẹp cá sấu; kẹp lò xo

Cụm từ
鳄鱼è yú

鳄鱼: cá sấu (LT:條|条[tiao2])

Cụm từ
鳄蜥è xī

鳄蜥: thằn lằn cá sấu Trung Quốc (Shinisaurus crocodilurus)

Cụm từ
鳄梨è lí

鳄梨: quả bơ (Persea americana)

Cụm từ
短吻鳄duǎn wěn è

短吻鳄: cá sấu mõm ngắn

Cụm từ
扬子鳄yáng zǐ è

扬子鳄: cá sấu Dương Tử (Alligator sinensis)

Cụm từ
大鳄dà è

大鳄: nghĩa đen: cá sấu lớn; nghĩa bóng: nhân vật quan trọng; người có máu mặt; sếp lớn (đặc biệt là tội phạm)

Cụm từ
凯门鳄kǎi mén è

凯门鳄: (động vật học) cá sấu caiman

Cụm từ