Kết quả tra từ “骸”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
骸hái
骸: xương của cơ thể
骸骨hái gǔ
骸骨: bộ xương; hài cốt
骨骸gǔ hái
骨骸: bộ xương; bộ hài cốt
遗骸yí hái
遗骸: hài cốt (người)
残骸cán hái
残骸: hài cốt; mảnh vỡ
放浪形骸fàng làng xíng hái
放浪形骸: từ bỏ mọi kiềm chế (thành ngữ)
形骸xíng hái
形骸: cơ thể con người; bộ xương
尸骸shī hái
尸骸: thi thể; bộ xương
土木形骸tǔ mù xíng hái
土木形骸: khung xương đất và gỗ (thành ngữ); cơ thể mộc mạc và không trang trí