Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “马大”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
马大Mǎ dà

马大: Martha (tên trong Kinh Thánh)

Cụm từ
马大哈mǎ dà hā

马大哈: người cẩu thả; đãng trí; bông lơn và hay quên; viết tắt của 馬馬虎虎、大大咧咧、嘻嘻哈哈|马马虎虎、大大咧咧、嘻嘻哈哈

Viết tắt
骡马大车luó mǎ dà chē

骡马大车: xe ngựa và xe la

Cụm từ
青马大桥Qīng mǎ Dà qiáo

青马大桥: Cầu Tsing Ma (đến Sân bay Hồng Kông)

Cụm từ
身高马大shēn gāo mǎ dà

身高马大: cao; lớn

Cụm từ
费尔马大定理Fèi ěr mǎ dà dìng lǐ

费尔马大定理: Định lý cuối cùng của Fermat

Cụm từ
瘦死的骆驼比马大shòu sǐ de luò tuo bǐ mǎ dà

瘦死的骆驼比马大: nghĩa đen: ngay cả con lạc đà gầy cũng to hơn con ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: ngay cả khi bị tổn thất, người giàu vẫn tốt hơn người bình…

Thành ngữ
人高马大rén gāo mǎ dà

人高马大: cao lớn và mạnh mẽ

Cụm từ