Kết quả tra từ “马力”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
马力mǎ lì
马力: mã lực
开足马力kāi zú mǎ lì
开足马力: tăng tốc hết công suất (thành ngữ); tốc độ tối đa; bóng nghĩa làm việc hết sức có thể
路遥知马力,日久见人心lù yáo zhī mǎ lì , rì jiǔ jiàn rén xīn
路遥知马力,日久见人心: đường xa biết sức ngựa, ngày lâu thấy lòng người (tục ngữ)
圣马力诺Shèng mǎ lì nuò
圣马力诺: San Marino
匹马力pǐ mǎ lì
匹马力: mã lực
加足马力jiā zú mǎ lì
加足马力: chạy hết tốc lực; (nghĩa bóng) dồn hết sức; tăng tốc tối đa