Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “饺”

Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jiǎo

饺: sủi cảo nhân thịt

Từ vựng
饺饵jiǎo ěr

饺饵: há cảo; sủi cảo; giống như 餃子|饺子

Cụm từ
饺子馆jiǎo zi guǎn

饺子馆: nhà hàng sủi cảo

Cụm từ
饺子jiǎo zi

饺子: bánh sủi cảo; bánh hấp; LT:個|个[ge4],隻|只[zhi1]

Cụm từ
虾饺xiā jiǎo

虾饺: Há cảo tôm

Cụm từ
蒸饺zhēng jiǎo

蒸饺: há cảo hấp

Cụm từ
花饺huā jiǎo

花饺: há cảo

Cụm từ
煎饺jiān jiǎo

煎饺: bánh há cảo chiên

Cụm từ
水饺儿shuǐ jiǎo r

水饺儿: biến thể er hoá của 水餃|水饺[shui3 jiao3]

Cụm từ
水饺shuǐ jiǎo

水饺: sủi cảo luộc (làm bằng cách gói nhân trong vỏ bột mì, giống như ravioli)

Cụm từ
包饺子bāo jiǎo zi

包饺子: gói bánh chẻo (sủi cảo hoặc há cảo)

Cụm từ