Kết quả tra từ “颖”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
颖yǐng
颖: đầu hạt; vỏ; lưỡi; mũi; thông minh; tài năng; xuất sắc
颖异yǐng yì
颖异: rất thông minh; nguyên bản và độc đáo
颖果yǐng guǒ
颖果: (thực vật) quả thóc
颖悟yǐng wù
颖悟: thông minh; sáng dạ
关颖珊Guān Yǐng shān
关颖珊: Michelle Kwan (1980-), cựu vận động viên trượt băng nghệ thuật người Mỹ, từng đoạt huy chương Olympic
邓颖超Dèng Yǐng chāo
邓颖超: Đặng Dĩnh Siêu (1904-1992), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc, vợ của Chu Ân Lai 周恩來|周恩来
脱颖而出tuō yǐng ér chū
脱颖而出: bộc lộ tài năng (thành ngữ); nổi bật hơn người khác; xuất chúng
聪颖cōng yǐng
聪颖: nhanh trí; thông minh
王颖Wáng Yǐng
王颖: Wayne Wang (1949-), đạo diễn phim người Mỹ gốc Hoa
新颖xīn yǐng
新颖: nghĩa đen: chồi mới; nghĩa bóng: mới và độc đáo
孔颖达Kǒng Yǐng dá
孔颖达: Kong Yingda (574-648), học giả Nho giáo