Kết quả tra từ “韬”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
韬: bao đựng cung hoặc vỏ kiếm; che giấu; chiến lược quân sự
韬略: chiến lược quân sự; chiến thuật quân sự; ban đầu chỉ các binh thư Lục Tao 六韜|六韬[Liu4 tao1] và Tam Lược 三略[San1 lu:e4]
韬光养晦: giấu tài chờ thời (thành ngữ); ẩn mình
龙韬: chiến lược và chiến thuật quân sự; thị vệ hoàng gia
邹韬奋: Zou Taofen (1895-1944), nhà báo, nhà lý luận chính trị và nhà xuất bản
秦韬玉: Tần Thao Ngọc, nhà thơ thời Đường, tác giả bài thơ "Người Phụ Nữ Nghèo" 貧女|贫女[Pin2 nu:3]
六韬三略: "Lục Thao" 六韜|六韬[Liu4 tao1] và "Tam Lược Hoàng Thạch Công" 三略[San1 lu:e4], hai trong bảy cuốn binh thư kinh điển của Trung Quốc cổ đại…
六韬: "Lục Thao", một trong bảy cuốn binh thư kinh điển của Trung Quốc cổ đại 武經七書|武经七书[Wu3 jing1 Qi1 shu1], được cho là của Khương Tử Nha 姜子牙[Jiang1…