Kết quả tra từ “鞍”
Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
鞍ān
鞍: yên ngựa
鞍ān
鞍: biến thể của 鞍[an1]
鞍点ān diǎn
鞍点: điểm yên ngựa (toán học), một điểm tới hạn của hàm nhiều biến không phải cực đại cũng không phải cực tiểu
鞍马劳顿ān mǎ láo dùn
鞍马劳顿: mệt mỏi vì đi đường
鞍马ān mǎ
鞍马: ngựa gỗ (thể dục dụng cụ)
鞍韂ān chàn
鞍韂: yên ngựa có tấm phủ yên
鞍山市Ān shān shì
鞍山市: thành phố cấp địa khu An Sơn ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc
鞍山Ān shān
鞍山: thành phố cấp địa khu An Sơn ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc
鞍前马后ān qián mǎ hòu
鞍前马后: theo sát mọi nơi; luôn ở đó sẵn sàng phục vụ ai đó
马鞍山市Mǎ ān shān shì
马鞍山市: thành phố cấp địa khu Mã An Sơn ở An Huy
马鞍山Mǎ ān shān
马鞍山: thành phố cấp địa khu Mã An Sơn ở An Huy
马鞍mǎ ān
马鞍: yên ngựa