Kết quả tra từ “霸王”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
霸王: bá chủ; lãnh chúa; bạo chúa
霸王龙: khủng long bạo chúa
霸王鞭: một loại gậy có lục lạc dùng trong múa dân gian; điệu múa gậy có lục lạc
霸王硬上弓: ép buộc ai đó (thành ngữ); hiếp dâm
霸王树: cây cọ Madagascar (Pachypodium lamerei)
霸王条款: (pháp luật) điều khoản không công bằng; điều khoản bất bình đẳng
霸王别姬: Bá Vương biệt Cơ (vở kinh kịch bi thương của Mai Lan Phương 梅蘭芳|梅兰芳[Mei2 Lan2 fang1]); Bá Vương biệt Cơ (phim 1993 của Trần Khải Ca)
霸王之道: con đường bá chủ; thống trị bạo ngược; viết tắt thành 霸道
金霸王: Duracell (thương hiệu pin của Mỹ, v.v.)
街头霸王: loạt trò chơi Street Fighter
吃霸王餐: ăn quỵt; rời đi mà không trả tiền