Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “雏”

Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
chú

雏: (hình thức kết hợp) gà con; chim non

Từ vựng
雏鸽chú gē

雏鸽: bồ câu non; chim bồ câu con

Cụm từ
雏凤chú fèng

雏凤: nghĩa đen: phượng hoàng trong phôi; thí dụ: tài năng trẻ; thiên tài mới nở

Cụm từ
雏鸡chú jī

雏鸡: gà con; gà mới nở

Cụm từ
雏菊花环chú jú huā huán

雏菊花环: vòng hoa cúc; chuỗi vòng cúc

Cụm từ
雏菊chú jú

雏菊: hoa cúc dại

Cụm từ
雏燕chú yàn

雏燕: chim én non

Cụm từ
雏形产品chú xíng chǎn pǐn

雏形产品: nguyên mẫu

Cụm từ
雏形土chú xíng tǔ

雏形土: cambisol (phân loại đất)

Cụm từ
雏形chú xíng

雏形: hình thức phôi thai; mô hình thu nhỏ

Cụm từ
雏妓chú jì

雏妓: gái mại dâm vị thành niên

Cụm từ
雏型chú xíng

雏型: mô hình

Cụm từ
雏儿chú ér

雏儿: chim mới nở; người thiếu kinh nghiệm; bóng: cô gái trẻ (cách nói miệt thị); cô nàng ngốc nghếch

Cụm từ
龙驹凤雏lóng jū fèng chú

龙驹凤雏: người trẻ tài giỏi; nhà khoa bảng trẻ tuổi

Cụm từ
幼雏yòu chú

幼雏: chim non; chim con trong tổ

Cụm từ
伏龙凤雏fú lóng fèng chú

伏龙凤雏: thiên tài ẩn giấu (thành ngữ)

Thành ngữ