Kết quả tra từ “集成”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
集成jí chéng
集成: tích hợp (như trong mạch tích hợp)
集成显卡jí chéng xiǎn kǎ
集成显卡: GPU tích hợp (viết tắt của 集顯|集显[ji2 xian3])
集成电路jí chéng diàn lù
集成电路: mạch tích hợp; IC
计算机集成制造jì suàn jī jí chéng zhì zào
计算机集成制造: sản xuất tích hợp máy tính (CIM)
专用集成电路zhuān yòng jí chéng diàn lù
专用集成电路: mạch tích hợp chuyên dụng (ASIC)