Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “随机”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
随机suí jī

随机: theo tình huống; thực dụng; ngẫu nhiên

Cụm từ
随机变数suí jī biàn shù

随机变数: (toán) biến ngẫu nhiên

Cụm từ
随机时间suí jī shí jiān

随机时间: khoảng thời gian ngẫu nhiên; khoảng ngắt ngẫu nhiên

Cụm từ
随机数suí jī shù

随机数: số ngẫu nhiên

Cụm từ
随机效应suí jī xiào yìng

随机效应: hiệu ứng ngẫu nhiên

Cụm từ
随机应变suí jī yìng biàn

随机应变: thay đổi theo tình huống (thành ngữ); thực dụng

Thành ngữ
随机性suí jī xìng

随机性: tính ngẫu nhiên; tính chất ngẫu nhiên

Cụm từ
随机存取记忆体suí jī cún qǔ jì yì tǐ

随机存取记忆体: bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên (RAM)

Cụm từ
随机存取存储器suí jī cún qǔ cún chǔ qì

随机存取存储器: bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM)

Cụm từ
随机存取suí jī cún qǔ

随机存取: truy cập ngẫu nhiên (bộ nhớ)

Cụm từ