Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “险”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
xiǎn

nguy hiểm; hiểm trở

Từ vựng
险些
xiǎn xiē

suýt; chút nữa; gần như

Cụm từ
险兆
xiǎn zhào

điềm xấu

Cụm từ
险固
xiǎn gù

(địa hình) hiểm trở, tạo thành rào cản tự nhiên chống xâm lược

Cụm từ
险境
xiǎn jìng

tình huống nguy cấp; điều kiện rủi ro; vùng nguy hiểm

Cụm từ
险峰
xiǎn fēng

đỉnh núi hiểm trở; chiều cao cheo leo

Cụm từ
险峻
xiǎn jùn

(địa hình) núi non; hiểm trở; (tình huống) bấp bênh; nghiêm trọng

Cụm từ
险恶
xiǎn è

nguy hiểm; nham hiểm; ác độc

Cụm từ
险情
xiǎn qíng

nguy hiểm; tình huống nguy hiểm

Cụm từ
险滩
xiǎn tān

bãi cạn; ghềnh thác; đoạn sông nguy hiểm

Cụm từ
险球
xiǎn qiú

quả bóng nguy hiểm (trong bóng đá, bóng chuyền, v.v.)

Cụm từ
险症
xiǎn zhèng

bệnh nguy kịch

Cụm từ
险种
xiǎn zhǒng

loại hình bảo hiểm

Cụm từ
险胜
xiǎn shèng

thắng sát nút; thắng chật vật; chiến thắng trong gang tấc

Cụm từ
险要
xiǎn yào

vị trí chiến lược và dễ phòng thủ; địa điểm chiến lược

Cụm từ
险诈
xiǎn zhà

nham hiểm và lừa dối

Cụm từ
险阻
xiǎn zǔ

(con đường) nguy hiểm và khó khăn

Cụm từ
险象环生
xiǎn xiàng huán shēng

nguy hiểm mọc lên tứ phía (thành ngữ); bao quanh bởi hiểm nguy

Thành ngữ
保险
bǎoxiǎn

bảo hiểm

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
危险
wéixiǎn

nguy hiểm

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
风险
fēngxiǎn

phiêu lưu, mạo hiểm

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
凭险
píng xiǎn

(kháng địch) dựa vào địa thế hiểm trở

Cụm từ
出险
chū xiǎn

thoát khỏi rắc rối; thoát khỏi nguy hiểm; xuất hiện nguy cơ; bị đe dọa bởi nguy hiểm

Cụm từ
历险
lì xiǎn

trải qua mạo hiểm

Cụm từ