Kết quả cho “陡”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
dốc; dựng đứng; đột ngột; đột nhiên; bất ngờ
dựng đứng
thay đổi đột ngột
dốc đứng; máng nước; cống nước
vách đá dựng đứng; vách núi; dốc thẳng đứng
dựng đứng
dốc đứng; cao và dốc
vách đá dốc; vực thẳm
độ dốc
đột nhiên; một cách bất ngờ; đột ngột; dốc đứng; vấp ngã
giảm mạnh (về giá cả)