Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “陡”

Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
dǒu

陡: dốc; dựng đứng; đột ngột; đột nhiên; bất ngờ

Từ vựng
陡跌dǒu diē

陡跌: giảm mạnh (về giá cả)

Cụm từ
陡变dǒu biàn

陡变: thay đổi đột ngột

Cụm từ
陡然dǒu rán

陡然: đột nhiên; một cách bất ngờ; đột ngột; dốc đứng; vấp ngã

Cụm từ
陡度dǒu dù

陡度: độ dốc

Cụm từ
陡崖dǒu yá

陡崖: vách đá dốc; vực thẳm

Cụm từ
陡峻dǒu jùn

陡峻: dốc đứng; cao và dốc

Cụm từ
陡峭dǒu qiào

陡峭: dựng đứng

Cụm từ
陡壁dǒu bì

陡壁: vách đá dựng đứng; vách núi; dốc thẳng đứng

Cụm từ
陡坡dǒu pō

陡坡: dốc đứng; máng nước; cống nước

Cụm từ
陡削dǒu xiāo

陡削: dựng đứng

Cụm từ