Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “阎”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

13 từ sẵn sàng
yán

(văn học) cổng của ngõ

Từ vựng
阎君
Yán jūn

(Phật giáo) Diêm Vương, Vua Địa Ngục

Cụm từ
阎王
Yán wáng

(Phật giáo) Diêm Vương, Vua Địa Ngục; (ví von) người tàn ác và bạo ngược

Cụm từ
阎罗
Yán luó

(Phật giáo) Diêm Vương, Vua của Địa ngục

Cụm từ
阎老
Yán lǎo

(Phật giáo) Diêm Vương, Vua của Địa ngục

Cụm từ
阎良
Yán liáng

khu Yanliang của Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
阎魔
Yán mó

(Phật giáo) Diêm Ma, Vua Địa Ngục

Cụm từ
阎王爷
Yán wáng yé

(Phật giáo) Diêm Vương, Vua của Địa ngục

Cụm từ
阎罗王
Yán luó wáng

(Phật giáo) Diêm Vương, Vua của Địa ngục

Cụm từ
阎良区
Yán liáng Qū

khu Yanliang của Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
阎锡山
Yán Xī shān

Nhãn Tích Sơn (1883-1960), quân phiệt ở Sơn Tây

Cụm từ
阎王好见,小鬼难当
Yán wáng hǎo jiàn , xiǎo guǐ nán dāng

đứng trước Diêm Vương thì dễ, nhưng đối phó với tiểu quỷ thì khó (thành ngữ)

Thành ngữ
见阎王
jiàn Yán wáng

(khẩu ngữ) gặp tổ tiên; đi chầu trời; chết

Khẩu ngữ