Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “问题”

Tìm thấy 19 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
问题wèn tí

问题: câu hỏi; vấn đề; chủ đề; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
造成问题zào chéng wèn tí

造成问题: tạo ra vấn đề; gây ra vấn đề

Cụm từ
经济问题jīng jì wèn tí

经济问题: vấn đề kinh tế

Cụm từ
疑难问题yí nán wèn tí

疑难问题: vấn đề nan giải; khó khăn không giải quyết được

Cụm từ
没问题méi wèn tí

没问题: không vấn đề gì

Cụm từ
核问题hé wèn tí

核问题: vấn đề hạt nhân

Cụm từ
朝核问题Cháo hé wèn tí

朝核问题: vấn đề hạt nhân Triều Tiên

Cụm từ
普通问题pǔ tōng wèn tí

普通问题: câu hỏi thông thường; câu hỏi chung

Cụm từ
成问题chéng wèn tí

成问题: là một vấn đề; có vấn đề; đáng ngờ

Cụm từ
常见问题cháng jiàn wèn tí

常见问题: vấn đề phổ biến; Câu hỏi thường gặp

Cụm từ
常问问题cháng wèn wèn tí

常问问题: câu hỏi thường gặp; FAQ

Cụm từ
安全问题ān quán wèn tí

安全问题: vấn đề an toàn; vấn đề an ninh

Cụm từ
基础问题jī chǔ wèn tí

基础问题: vấn đề cơ bản; câu hỏi nền tảng

Cụm từ
严重问题yán zhòng wèn tí

严重问题: vấn đề nghiêm trọng

Cụm từ
出问题chū wèn tí

出问题: gặp vấn đề; phát sinh vấn đề; gây ra vấn đề

Cụm từ
具体问题jù tǐ wèn tí

具体问题: vấn đề cụ thể

Cụm từ
先决问题xiān jué wèn tí

先决问题: vấn đề cần giải quyết trước (trước khi có thể giải quyết vấn đề khác)

Cụm từ
三体问题sān tǐ wèn tí

三体问题: vấn đề ba vật thể (cơ học)

Cụm từ
三农问题sān nóng wèn tí

三农问题: ba vấn đề nông thôn: nông nghiệp, nông thôn và nông dân

Cụm từ