出问题
gặp vấn đề; phát sinh vấn đề; gây ra vấn đề
gặp vấn đề; phát sinh vấn đề; gây ra vấn đề
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(biểu diễn viên) ra sân khấu biểu diễn; (vận động viên) vào sân thi đấu; (nghĩa bóng) xuất hiện trên thị…
›出售chū shòubán; đưa ra bán; đưa ra thị trường
›出丧chū sāngtổ chức đám tang
›出品人chū pǐn rénnhà sản xuất (phim)
›出喽子chū lóu zibiến thể của 出婁子|出娄子[chu1 lou2 zi5]
›出品chū pǐnsản xuất mặt hàng; đầu ra; mặt hàng được sản xuất
›出圈chū juàndọn phân từ chuồng bò hoặc chuồng lợn, v.v. (để dùng làm phân bón); dọn dẹp chuồng
›出名chū míngnổi tiếng vì điều gì; trở nên nổi tiếng; tạo dấu ấn; góp tên (vào sự kiện, nỗ lực,...)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.