出问题 là gì?
出问题 [chū wèn tí] có nghĩa là gặp vấn đề; phát sinh vấn đề; gây ra vấn đề.
Nghĩa của từ 出问题 trong tiếng Việt
- gặp vấn đề
- phát sinh vấn đề
- gây ra vấn đề
Cách đọc và ghi nhớ 出问题
出问题 được đọc là chū wèn tí, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “gặp vấn đề; phát sinh vấn đề; gây ra vấn đề”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .