Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “门子”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
门子mén zi

门子: cửa; người gác cổng (xưa); kẻ bám theo quý tộc; ảnh hưởng xã hội; sự lôi kéo; lượng từ cho họ hàng, hôn nhân, v.v

Cụm từ
走门子zǒu mén zi

走门子: xem 走門路|走门路[zou3 men2 lu4]

Cụm từ
西门子公司Xī mén zǐ Gōng sī

西门子公司: Tập đoàn Siemens AG

Cụm từ
西门子Xī mén zǐ

西门子: Siemens (tên công ty)

Danh từ riêng
脑门子nǎo mén zi

脑门子: trán (phương ngữ)

Cụm từ
尻门子kāo mén zi

尻门子: hậu môn (cách nói quê mùa)

Cụm từ
哪门子nǎ mén zi

哪门子: (thông tục) (nhấn mạnh câu hỏi tu từ) cái gì?; loại gì?; tại sao chứ?

Cụm từ
串门子chuàn mén zi

串门子: xem 串門|串门[chuan4 men2]

Cụm từ