西门子公司
Tập đoàn Siemens AG
Tập đoàn Siemens AG
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tây Môn Khánh, nhân vật hư cấu trong tiểu thuyết "Kim Bình Mai" 金瓶梅[Jin1 ping2 mei2] và "Thủy Hử truyện"…
›西门Xī ménhọ [Xi1 men2]
›西门町Xī mén dīngTây Môn Đình (khu vực ở quận Vạn Hoa, Đài Bắc)
›西里西亚Xī lǐ xī yàSilésia
›西门豹Xī mén BàoTây Môn Báo (hoạt động khoảng năm 422 TCN), chính khách và kỹ sư thủy lợi của nước Ngụy 魏國|魏国[Wei4 guo2]
›西里尔字母Xī lǐ ěr zì mǔchữ cái Cyrillic; bảng chữ cái Cyrillic
›西陵Xī língkhu Tây Lăng của thành phố Nghi Xương 宜昌市[Yi2 chang1 shi4], Hồ Bắc
›西里尔Xī lǐ ěrCyril (tên); Thánh Cyril, nhà truyền giáo Kitô giáo thế kỷ 9; chữ Cyrillic
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.