Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “长江”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

9 từ sẵn sàng
长江
Cháng Jiāng

sông Trường Giang, hay sông Dương Tử

Cụm từ
长江三峡
Cháng Jiāng Sān xiá

Tam Hiệp hoặc hẻm núi Trường Giang, cụ thể là: hẻm núi Khúc Đường 瞿塘峽|瞿塘峡[Qu2 tang2 Xia2], hẻm núi Vu巫峽|巫峡[Wu1 Xia2] và hẻm núi Tây Lăng 西陵峽|西陵峡[Xi1 ling2 Xia2]

Cụm từ
长江流域
Cháng jiāng liú yù

Lưu vực sông Trường Giang hoặc sông Dương Tử

Cụm từ
长江三角洲
Cháng Jiāng Sān jiǎo zhōu

Vùng châu thổ sông Dương Tử

Cụm từ
长江经济带
Cháng Jiāng Jīng jì dài

Vành đai kinh tế sông Trường Giang

Cụm từ
长江后浪催前浪
Cháng Jiāng hòu làng cuī qián làng

xem 長江後浪推前浪|长江后浪推前浪[Chang2 Jiang1 hou4 lang4 tui1 qian2 lang4]

Cụm từ
长江后浪推前浪
Cháng Jiāng hòu làng tuī qián làng

nghĩa đen: sóng sau của sông Trường Giang đẩy sóng trước (thành ngữ); nghĩa bóng: cái mới không ngừng thay thế cái cũ; mỗi thế hệ mới vượt trội thế hệ trước; (sự vật) không ngừng…

Thành ngữ
长江三角洲经济区
Cháng jiāng Sān jiǎo zhōu Jīng jì Qū

Vùng kinh tế châu thổ sông Dương Tử (khu vực kinh tế bao gồm Thượng Hải, Chiết Giang và Giang Tô)

Cụm từ
万里长江
Wàn lǐ Cháng jiāng

sông Trường Giang; sông Dương Tử

Cụm từ