Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “重新”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
重新chóng xīn

重新: lại; một lần nữa; tái

Cụm từ
重新开机chóng xīn kāi jī

重新开机: khởi động lại; tái khởi động

Cụm từ
重新开始chóng xīn kāi shǐ

重新开始: tiếp tục; khởi động lại; bắt đầu lại

Cụm từ
重新造林chóng xīn zào lín

重新造林: trồng rừng lại

Cụm từ
重新装修chóng xīn zhuāng xiū

重新装修: tân trang; cải tạo

Cụm từ
重新统一chóng xīn tǒng yī

重新统一: tái thống nhất

Cụm từ
重新启动chóng xīn qǐ dòng

重新启动: khởi động lại; tái khởi động

Cụm từ
重新做人chóng xīn zuò rén

重新做人: bắt đầu cuộc sống mới; làm lại cuộc đời

Cụm từ