重新开机 là gì?
重新开机 [chóng xīn kāi jī] có nghĩa là khởi động lại; tái khởi động.
Nghĩa của từ 重新开机 trong tiếng Việt
- khởi động lại
- tái khởi động
Cách đọc và ghi nhớ 重新开机
重新开机 được đọc là chóng xīn kāi jī, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khởi động lại; tái khởi động”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .