Kết quả tra từ “酷”
Tìm thấy 28 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
酷: tàn nhẫn; mạnh (ví dụ: rượu); (từ mượn) ngầu; thời thượng
酷鹏: phiếu giảm giá (từ mượn)
酷肖: cực kỳ giống
酷热: nóng như thiêu đốt
酷烈: mãnh liệt; tàn khốc; dữ dội
酷炫: (tiếng lóng) ngầu; tuyệt vời
酷派: Công ty Coolpad Group Ltd, công ty Trung Quốc
酷暑: nóng bức khắc nghiệt; thời tiết cực kỳ nóng
酷斯拉: Godzilla (tiếng Nhật ゴジラ Gojira); xem thêm 哥斯拉[Ge1 si1 la1]
酷毙: (tiếng lóng) tuyệt vời; ngầu; đỉnh
酷爱: đam mê; yêu thích
酷刑折磨: tra tấn và đối xử tàn nhẫn
酷刑: tàn bạo; tra tấn
酷儿: queer (người có khác biệt về giới tính)
酷似: cực kỳ giống
跑酷: parkour (từ mượn)
炫酷: (tiếng lóng) ngầu; tuyệt vời
炙酷: thời tiết nóng nực
残酷无情: tàn nhẫn và vô tình (thành ngữ)
残酷: tàn nhẫn; sự tàn nhẫn
扮酷: giả vờ ngầu
惨酷: (văn học) tàn nhẫn; hung ác; không thương tiếc
严酷: khắc nghiệt; hà khắc; ảm đạm; tàn nhẫn; nghiêm trọng; cạnh tranh khốc liệt
反酷刑折磨公约: công ước của Liên Hợp Quốc chống tra tấn và đối xử tàn nhẫn (được Trung Quốc phê chuẩn năm 1988)
厌酷球孢子菌: Coccidioides immitis
冷酷无情: lạnh lùng vô tình; không có cảm xúc; nhẫn tâm
冷酷: vô cảm; nhẫn tâm
优酷: Youku, nền tảng lưu trữ video của Trung Quốc