Kết quả tra từ “酒后”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
酒后jiǔ hòu
酒后: sau khi uống rượu; dưới ảnh hưởng của cồn
酒后驾驶jiǔ hòu jià shǐ
酒后驾驶: lái xe dưới ảnh hưởng của cồn (DUI)
酒后驾车jiǔ hòu jià chē
酒后驾车: lái xe dưới ảnh hưởng của cồn
酒后吐真言jiǔ hòu tǔ zhēn yán
酒后吐真言: sau khi uống rượu, nói ra sự thật; trong rượu có sự thật
茶余酒后chá yú jiǔ hòu
茶余酒后: xem 茶餘飯後|茶余饭后[cha2 yu2 fan4 hou4]