Kết quả tra từ “道具”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
道具dào jù
道具: đạo cụ (sân khấu); dụng cụ; vật phẩm (trò chơi); hiện vật
道具服dào jù fú
道具服: trang phục hóa trang
随身道具suí shēn dào jù
随身道具: (sân khấu) đạo cụ cá nhân (kính, quạt, v.v.)
装饰道具zhuāng shì dào jù
装饰道具: (sân khấu) trang trí cảnh; đạo cụ trang trí
小道具xiǎo dào jù
小道具: (sân khấu) đạo cụ cầm tay (ly rượu, súng lục, v.v.)
大道具dà dào jù
大道具: đạo cụ sân khấu (bàn, ghế v.v.)