Kết quả tra từ “通用”
Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
通用: sử dụng mọi nơi, mọi lúc (thẻ, vé, v.v.); được mọi người sử dụng (ngôn ngữ, sách giáo khoa, v.v.); (hai hay nhiều thứ) có thể thay thế cho nhau
通用电气: General Electric (GE)
通用电器: General Electric (GE)
通用语: ngôn ngữ chung; ngôn ngữ cầu nối
通用码: Mã trao đổi tiêu chuẩn cho chữ Hán thông dụng, một tiêu chuẩn mã hóa ký tự của Đài Loan 1986-1992, còn gọi là CNS 11643-1986, trong đó CNS là…
通用汉字标准交换码: Mã trao đổi tiêu chuẩn cho chữ Hán thông dụng, một tiêu chuẩn mã hóa ký tự của Đài Loan 1986-1992, còn gọi là CNS 11643-1986, trong đó CNS là…
通用汽车公司: General Motors
通用汽车: công ty General Motors
通用拼音: hệ thống phiên âm thông dụng được giới thiệu ở Đài Loan năm 2003
通用性: tính phổ quát
通用字符集: bộ ký tự phổ quát UCS
通用串行总线: Universal Serial Bus, USB (máy tính)
字根通用码: mã chung cho các bộ phận của chữ Hán; giống như mã Zheng 鄭碼|郑码[Zheng4 ma3]