Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “过去”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
过去guò qu

过去: (hậu tố động từ)

Cụm từ
过去经验guò qu jīng yàn

过去经验: kinh nghiệm quá khứ

Cụm từ
过去时guò qù shí

过去时: thì quá khứ (ngữ pháp)

Cụm từ
过去式guò qu shì

过去式: thì quá khứ

Cụm từ
过去分词guò qu fēn cí

过去分词: quá khứ phân từ (trong ngữ pháp châu Âu)

Cụm từ
说得过去shuō de guò qù

说得过去: chấp nhận được; đạt yêu cầu; chính đáng; (một hành động) có lý

Cụm từ
说不过去shuō bu guò qù

说不过去: không thể biện minh; không thể chấp nhận được

Cụm từ
看不过去kàn bu guò qu

看不过去: không thể đứng nhìn mà không làm gì; không thể chịu đựng được nữa

Cụm từ
昏过去hūn guo qu

昏过去: ngất xỉu

Cụm từ