Kết quả cho “过去”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
qua đó (rời xa chủ thể nói)
thì quá khứ
thì quá khứ (ngữ pháp)
quá khứ phân từ (trong ngữ pháp châu Âu)
kinh nghiệm quá khứ
ngất xỉu
không thể đứng nhìn mà không làm gì; không thể chịu đựng được nữa
không thể biện minh; không thể chấp nhận được
chấp nhận được; đạt yêu cầu; chính đáng; (một hành động) có lý