Kết quả cho “辖”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
chốt giữ bánh xe (dùng để gắn bánh xe vào trục); (dạng kết hợp) quản lý; có thẩm quyền quản lý
kiểm soát
khu vực hành chính
quản lý; có quyền tài phán đối với
quản lý trực tiếp
quản lý; có thẩm quyền (đối với)
quản lý; có quyền kiểm soát hoàn toàn; chỉ huy
quận trực thuộc thành phố (đơn vị hành chính cấp huyện)
thành phố trực thuộc trung ương, cụ thể là: Bắc Kinh 北京, Thiên Tân 天津, Thượng Hải 上海 và Trùng Khánh 重慶|重庆, đơn vị hành chính cấp một; thành phố cấp tỉnh; còn gọi là thành phố…
thành phố trực thuộc tỉnh
thành phố trực thuộc trung ương, cụ thể là: Bắc Kinh 北京, Thiên Tân 天津, Thượng Hải 上海 và Trùng Khánh 重慶|重庆, đơn vị hành chính cấp một; thành phố cấp tỉnh; cũng gọi là thành phố…