Kết quả tra từ “辖”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
辖: chốt giữ bánh xe (dùng để gắn bánh xe vào trục); (dạng kết hợp) quản lý; có thẩm quyền quản lý
辖区: khu vực hành chính
辖制: kiểm soát
统辖: quản lý; có quyền kiểm soát hoàn toàn; chỉ huy
管辖: quản lý; có thẩm quyền (đối với)
省辖市: thành phố trực thuộc tỉnh
直辖市: thành phố trực thuộc trung ương, cụ thể là: Bắc Kinh 北京, Thiên Tân 天津, Thượng Hải 上海 và Trùng Khánh 重慶|重庆, đơn vị hành chính cấp một; thành phố…
直辖: quản lý trực tiếp
市辖区: quận trực thuộc thành phố (đơn vị hành chính cấp huyện)
中央直辖市: thành phố trực thuộc trung ương, cụ thể là: Bắc Kinh 北京, Thiên Tân 天津, Thượng Hải 上海 và Trùng Khánh 重慶|重庆, đơn vị hành chính cấp một; thành phố…
下辖: quản lý; có quyền tài phán đối với