辖 là gì?
辖 [xiá] có nghĩa là chốt giữ bánh xe (dùng để gắn bánh xe vào trục); (dạng kết hợp) quản lý; có thẩm quyền quản lý.
Nghĩa của từ 辖 trong tiếng Việt
- chốt giữ bánh xe (dùng để gắn bánh xe vào trục)
- (dạng kết hợp) quản lý
- có thẩm quyền quản lý
Cách đọc và ghi nhớ 辖
辖 được đọc là xiá, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chốt giữ bánh xe (dùng để gắn bánh xe vào trục); (dạng kết hợp) quản lý; có thẩm quyền quản lý”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .