Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

xiá

辖 là gì?

[xiá] có nghĩa là chốt giữ bánh xe (dùng để gắn bánh xe vào trục); (dạng kết hợp) quản lý; có thẩm quyền quản lý.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 辖 trong tiếng Việt

  1. chốt giữ bánh xe (dùng để gắn bánh xe vào trục)
  2. (dạng kết hợp) quản lý
  3. có thẩm quyền quản lý

Cách đọc và ghi nhớ 辖

được đọc là xiá, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chốt giữ bánh xe (dùng để gắn bánh xe vào trục); (dạng kết hợp) quản lý; có thẩm quyền quản lý”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan