Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “轻重”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

9 từ sẵn sàng
轻重
qīng zhòng

mức độ nghiêm trọng (của sự việc); mức độ nghiêm trọng; liệu việc gì đó là nhẹ hay nghiêm trọng

Cụm từ
轻重主次
qīng zhòng zhǔ cì

đảo lộn tầm quan trọng của sự việc (tức là nhấn mạnh việc phụ và bỏ qua điểm chính); thiếu cảm giác về mức độ ưu tiên; đặt xe trước con ngựa

Cụm từ
轻重倒置
qīng zhòng dào zhì

đảo lộn tầm quan trọng (tức là coi trọng cái không quan trọng và bỏ qua cái quan trọng); thiếu sự nhìn nhận đúng đắn; đặt xe trước con ngựa

Cụm từ
轻重缓急
qīng zhòng huǎn jí

nhẹ hay quan trọng, khẩn cấp hay không khẩn cấp (thành ngữ); xử lý việc quan trọng trước; có ý thức ưu tiên

Thành ngữ
不知轻重
bù zhī qīng zhòng

nghĩa đen: không biết cái gì quan trọng (thành ngữ); không đánh giá được tầm quan trọng; ngây thơ; không biết ai với ai; không có thứ tự ưu tiên

Thành ngữ
举足轻重
jǔ zú qīng zhòng

đóng vai trò quan trọng (thành ngữ); có ảnh hưởng

Thành ngữ
无足轻重
wú zú qīng zhòng

không quan trọng

Cụm từ
缓急轻重
huǎn jí qīng zhòng

việc nhẹ hay quan trọng, gấp hay không gấp (thành ngữ); xử lý việc quan trọng trước; tinh thần ưu tiên; cũng viết là 輕重緩急|轻重缓急

Thành ngữ
问鼎轻重
wèn dǐng qīng zhòng

hỏi vạc nặng hay nhẹ (thành ngữ); nỗ lực đáng cười để nắm quyền

Thành ngữ