Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “轻重”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
轻重qīng zhòng

轻重: mức độ nghiêm trọng (của sự việc); mức độ nghiêm trọng; liệu việc gì đó là nhẹ hay nghiêm trọng

Cụm từ
轻重缓急qīng zhòng huǎn jí

轻重缓急: nhẹ hay quan trọng, khẩn cấp hay không khẩn cấp (thành ngữ); xử lý việc quan trọng trước; có ý thức ưu tiên

Thành ngữ
轻重倒置qīng zhòng dào zhì

轻重倒置: đảo lộn tầm quan trọng (tức là coi trọng cái không quan trọng và bỏ qua cái quan trọng); thiếu sự nhìn nhận đúng đắn; đặt xe trước con ngựa

Cụm từ
轻重主次qīng zhòng zhǔ cì

轻重主次: đảo lộn tầm quan trọng của sự việc (tức là nhấn mạnh việc phụ và bỏ qua điểm chính); thiếu cảm giác về mức độ ưu tiên; đặt xe trước con ngựa

Cụm từ
举足轻重jǔ zú qīng zhòng

举足轻重: đóng vai trò quan trọng (thành ngữ); có ảnh hưởng

Thành ngữ
缓急轻重huǎn jí qīng zhòng

缓急轻重: việc nhẹ hay quan trọng, gấp hay không gấp (thành ngữ); xử lý việc quan trọng trước; tinh thần ưu tiên; cũng viết là 輕重緩急|轻重缓急

Thành ngữ
无足轻重wú zú qīng zhòng

无足轻重: không quan trọng

Cụm từ
问鼎轻重wèn dǐng qīng zhòng

问鼎轻重: hỏi vạc nặng hay nhẹ (thành ngữ); nỗ lực đáng cười để nắm quyền

Thành ngữ
不知轻重bù zhī qīng zhòng

不知轻重: nghĩa đen: không biết cái gì quan trọng (thành ngữ); không đánh giá được tầm quan trọng; ngây thơ; không biết ai với ai; không có thứ tự ưu tiên

Thành ngữ