Kết quả tra từ “身心”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
身心shēn xīn
身心: thể chất và tinh thần; tinh thần và thể chất
身心障碍shēn xīn zhàng ài
身心障碍: khuyết tật
身心科shēn xīn kē
身心科: tâm thần học
身心爽快shēn xīn shuǎng kuài
身心爽快: sảng khoái
身心俱疲shēn xīn jù pí
身心俱疲: kiệt quệ về thể chất và tinh thần
身心交瘁shēn xīn jiāo cuì
身心交瘁: mệt mỏi cả tâm hồn lẫn thể xác (thành ngữ)
身心交病shēn xīn jiāo bìng
身心交病: mệt mỏi cả tâm hồn lẫn thể xác (thành ngữ)
全身心quán shēn xīn
全身心: một cách toàn tâm toàn ý; (cống hiến) hết lòng hết dạ