Kết quả cho “身心”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
thể chất và tinh thần; tinh thần và thể chất
tâm thần học
mệt mỏi cả tâm hồn lẫn thể xác (thành ngữ)
mệt mỏi cả tâm hồn lẫn thể xác (thành ngữ)
kiệt quệ về thể chất và tinh thần
sảng khoái
khuyết tật
một cách toàn tâm toàn ý; (cống hiến) hết lòng hết dạ