Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “身处”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
身处shēn chǔ

身处: ở (một nơi nào đó); ở trong (nghịch cảnh, tình huống khó khăn, nguy hiểm, hỗn loạn, v.v.); thấy mình ở trong; đặt vào; bị bao quanh bởi

Cụm từ
设身处地shè shēn chǔ dì

设身处地: đặt mình vào vị trí của người khác

Cụm từ
藏身处cáng shēn chù

藏身处: nơi ẩn náu; chỗ trú ẩn; nơi trú ẩn

Cụm từ
蔽身处bì shēn chù

蔽身处: nơi trú ẩn

Cụm từ
立身处世lì shēn chǔ shì

立身处世: (thành ngữ) cách một người cư xử trong xã hội

Thành ngữ