Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “身体”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
身体shēn tǐ

身体: cơ thể; sức khỏe

Cụm từ
身体障害shēn tǐ zhàng hài

身体障害: tật nguyền

Cụm từ
身体部分shēn tǐ bù fèn

身体部分: bộ phận cơ thể

Cụm từ
身体质量指数shēn tǐ zhì liàng zhǐ shù

身体质量指数: chỉ số khối cơ thể (BMI)

Cụm từ
身体检查shēn tǐ jiǎn chá

身体检查: xem 體格檢查|体格检查[ti3 ge2 jian3 cha2]

Cụm từ
身体是革命的本钱shēn tǐ shì gé mìng de běn qián

身体是革命的本钱: nghĩa đen: cơ thể là vốn liếng của cách mạng; hàm ý: sức khỏe tốt là điều kiện tiên quyết cho công việc (câu nói của Mao Trạch Đông)

Cụm từ
身体力行shēn tǐ lì xíng

身体力行: thực hành điều mình thuyết giảng (thành ngữ)

Thành ngữ