Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “蹿”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
蹿cuān

蹿: nhảy vọt lên; (khẩu ngữ) phun ra; bắn ra

Khẩu ngữ
蹿腾cuān téng

蹿腾: nhảy loạn xạ (khẩu ngữ)

Khẩu ngữ
蹿蹦cuān bèng

蹿蹦: nhảy lên; bật lên

Cụm từ
蹿跳cuān tiào

蹿跳: nhảy vọt tới; nhảy phóng đi

Cụm từ
蹿货cuān huò

蹿货: sản phẩm đang rất hot; tài sản giá trị

Cụm từ
蹿房越脊cuān fáng yuè jǐ

蹿房越脊: nghĩa đen: nhảy qua nhà và băng qua mái (thành ngữ); lao trên mái nhà (trong tiểu thuyết về kẻ trộm và hiệp khách 俠客|侠客)

Thành ngữ
蹿升cuān shēng

蹿升: tăng vọt nhanh; chạy vọt lên

Cụm từ
抱头鼠蹿bào tóu shǔ cuān

抱头鼠蹿: che đầu và lẻn đi như chuột (thành ngữ); chạy trốn nhục nhã; cũng viết 抱頭鼠竄|抱头鼠窜

Thành ngữ