Kết quả tra từ “踵”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
踵zhǒng
踵: đến; theo gót; gót chân
祸不旋踵huò bù xuán zhǒng
祸不旋踵: hoạ chẳng ở xa (thành ngữ)
旋踵xuán zhǒng
旋踵: (văn học) trong nháy mắt (nghĩa đen: xoay gót chân)
摩顶放踵mó dǐng fàng zhǒng
摩顶放踵: mài mò vì lợi ích của người khác; kiệt sức vì lợi ích chung
摩肩接踵mó jiān jiē zhǒng
摩肩接踵: nghĩa đen: vai chạm vai, gót theo gót; đám đông chen chúc
接踵而来jiē zhǒng ér lái
接踵而来: đến liên tiếp
接踵jiē zhǒng
接踵: theo sát gót ai đó
延颈企踵yán jǐng qǐ zhǒng
延颈企踵: đứng nhón chân và rướn cổ (thành ngữ); nghĩa bóng: mong mỏi điều gì đó