Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “踌”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
chóu

踌: đi tới lui; do dự; dao động

Từ vựng
踌蹰chóu chú

踌蹰: biến thể của 躊躇|踌躇[chou2 chu2]

Cụm từ
踌躇满志chóu chú mǎn zhì

踌躇满志: hài lòng đắc ý với thành công của mình (thành ngữ); tự mãn; tự hào

Thành ngữ
踌躇不决chóu chú bù jué

踌躇不决: do dự; không quyết đoán

Cụm từ
踌躇不前chóu chú bù qián

踌躇不前: do dự không tiến lên; do dự; chùn bước

Cụm từ
踌躇chóu chú

踌躇: do dự

Cụm từ