Kết quả tra từ “踌”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
踌chóu
踌: đi tới lui; do dự; dao động
踌蹰chóu chú
踌蹰: biến thể của 躊躇|踌躇[chou2 chu2]
踌躇满志chóu chú mǎn zhì
踌躇满志: hài lòng đắc ý với thành công của mình (thành ngữ); tự mãn; tự hào
踌躇不决chóu chú bù jué
踌躇不决: do dự; không quyết đoán
踌躇不前chóu chú bù qián
踌躇不前: do dự không tiến lên; do dự; chùn bước
踌躇chóu chú
踌躇: do dự