Kết quả tra từ “距离”
Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
距离jù lí
距离: khoảng cách; Lượng từ: 個|个[ge4]; cách xa
距离产生美jù lí chǎn shēng měi
距离产生美: xa cách để lòng thêm thương
零距离líng jù lí
零距离: không khoảng cách; trực tiếp đối mặt
长距离比赛cháng jù lí bǐ sài
长距离比赛: chạy marathon (thể thao)
长距离cháng jù lí
长距离: khoảng cách xa
远距离监视yuǎn jù lí jiān shì
远距离监视: giám sát từ xa
远距离yuǎn jù lí
远距离: khoảng cách xa; cự ly dài
近距离无线通讯jìn jù lí wú xiàn tōng xùn
近距离无线通讯: (máy tính) giao tiếp trường gần (NFC)
近距离jìn jù lí
近距离: cự ly gần
短距离duǎn jù lí
短距离: cự ly ngắn; một khoảng cách rất gần
拉近距离lā jìn jù lí
拉近距离: đưa mọi người lại gần nhau hơn
传输距离chuán shū jù lí
传输距离: khoảng cách truyền
偏差距离piān chā jù lí
偏差距离: khoảng cách lệch